yǐn
ân
bộ thạch · 15 nét

(tượng thanh) tiếng sấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    (tượng thanh) tiếng sấm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.