Tới nội dung chính

磙

磙
gǔn
cổn
⽯bộ thạch · 15 nét

con lăn; trục lăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con lăn; trục lăn

    • 。

      Cái con lăn này rất nặng.

  2. 貳动động từ

    lăn; san phẳng

    • 。

      Nông dân dùng con lăn để cán đất.

磙
gǔn
cổn
BỘ THỦ⽯
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu