què
xác
bộ thạch · 15 nét

dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

  2. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.