wěi
uỷ
bộ thạch · 14 nét

đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đá gồ ghề; (núi) lởm chởm

  2. tính từ

    đất sỏi đá; đất cằn cỗi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.