ma
bộ thạch · 16 nét

mài; mài giũa

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#15087
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mài; mài giũa

    • Anh ấy đang xay hạt cà phê.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

  2. động từ

    cọ; chà xát

    • Anh ấy thích xay hạt cà phê.

  3. động từ

    đánh bóng; lau sạch

    • Anh ấy đang mài dao.

  4. động từ

    mài mòn; tiêu hao; (thời gian) giết thời giờ

    • Đôi giày này rất mài chân.

  5. động từ

    quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu

    • Anh ấy luôn làm phiền tôi.

  6. động từ

    lãng phí thời gian

    • Đừng lãng phí thời gian nữa, đi nhanh lên!

  7. động từ

    vót nhọn; gọt nhọn

  8. động từ

    tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)

    • Truyền thống này đã mai một rồi.

  9. động từ

    kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.