Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
/
磕
磕
khái
⽯bộ thạch · 15 nétcảm mê; đam mê (lóng)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17494
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm mê; đam mê (lóng)
- CP?
Bạn ship cặp đôi nào?
- 貳动động từ
gõ; va chạm; (đặc biệt) gõ bụi (từ ủng, tro từ tẩu)
- 。
Anh ấy gật đầu một cái.
磕
khái
⽯bộ thạch · 15 nétnghiền; cắn (hạt) bằng răng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17494
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiền; cắn (hạt) bằng răng(kế thừa)
中用牙齿咬开硬壳的东西yòng yáchǐ yǎokāi yìngké de dōngxi
- 。
Anh ấy thích cắn hạt dưa.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm mê; đam mê (lóng)
- CP?
Bạn ship cặp đôi nào?
- 貳动động từ
gõ; va chạm; (đặc biệt) gõ bụi (từ ủng, tro từ tẩu)
- 。
Anh ấy gật đầu một cái.
磕
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiền; cắn (hạt) bằng răng(kế thừa)
中用牙齿咬开硬壳的东西yòng yáchǐ yǎokāi yìngké de dōngxi
- 。
Anh ấy thích cắn hạt dưa.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu