Tới nội dung chính

磕

磕
kē
khái
⽯bộ thạch · 15 nét

cảm mê; đam mê (lóng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17494
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cảm mê; đam mê (lóng)

    • CP?

      Bạn ship cặp đôi nào?

  2. 貳动động từ

    gõ; va chạm; (đặc biệt) gõ bụi (từ ủng, tro từ tẩu)

    • 。

      Anh ấy gật đầu một cái.

磕
kē
khái
BỘ THỦ⽯
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu