Tới nội dung chính

碾

碾
niǎn
niễn
⽯bộ thạch · 15 nét

cán đá; lăn nát

5 nghĩa#33290
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cán đá; lăn nát

    • 。

      Cái cối xay này rất nặng.

  2. 貳名danh từ

    con lăn; cối xay

    • 。

      Cái cối xay này đã cũ rồi.

  3. 參动động từ

    mài; mài giũa

    • 。

      Anh ấy dùng cối xay gạo.

  4. 肆动động từ

    bị đè hỏng; nghiền nát

    • 。

      Anh ấy đã nghiền nát thuốc.

  5. 伍动động từ

    cán; tán; nghiền

    • 。

      Anh ấy dùng cối xay để xay gạo.

碾
niǎn
niễn
BỘ THỦ⽯
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu