dié
điệp
bộ thạch · 14 nét

tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)

2 nghĩa#16291
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tộc; dân tộc; nhóm xã hội (ví dụ: nhóm dân văn phòng)

    • Cái đĩa này rất đẹp.

  2. danh từ

    tấm; bảng; ván

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.