đế
bộ thạch · 14 nét

teluy; kế lân (hoá học)

1 nghĩa#49197
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    teluy; kế lân (hoá học)

    • Tellurium là một nguyên tố hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.