sǎng
tảng
bộ thạch · 15 nét

đá nền; đế đá

1 nghĩa#43663
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá nền; đế đá

    • Cái tảng đá này rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.