Tới nội dung chính

磐

磐
pán
bàn
⽯bộ thạch · 15 nét

dai giòn; dai và đàn hồi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • ,。

      Ý chí của anh ấy kiên định như đá tảng.

  2. 貳形tính từ

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    • 。

      Địa vị của anh ấy rất vững chắc.

  3. 參名danh từ

    đá; đá tảng; nham thạch

    • 。

      Tảng đá này rất nặng.

磐
pán
bàn
BỘ THỦ⽯
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu