/
磐
磐
bàn
⽯bộ thạch · 15 nétdai giòn; dai và đàn hồi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- ,。
Ý chí của anh ấy kiên định như đá tảng.
- 貳形tính từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
- 。
Địa vị của anh ấy rất vững chắc.
- 參名danh từ
đá; đá tảng; nham thạch
- 。
Tảng đá này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
磐
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- ,。
Ý chí của anh ấy kiên định như đá tảng.
- 貳形tính từ
vững chắc; kiên cố; bền vững
- 。
Địa vị của anh ấy rất vững chắc.
- 參名danh từ
đá; đá tảng; nham thạch
- 。
Tảng đá này rất nặng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu