Tới nội dung chính

弼

弼
bì
bật
⼸bộ cung · 12 nét

hỗ trợ; phụ tá

1 nghĩa#49863
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỗ trợ; phụ tá

    • 。

      Anh ấy phò tá hoàng đế.

弼
bì
bật
BỘ THỦ⼸
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu