Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
/
弯
弯
loan
⼸bộ cung · 9 nétcong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#9631Lượng từ 道
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
中不是直的,有折度的búshì zhí de, yǒu zhéduó de
- 。
Con đường này hơi cong.
- 貳名danh từ
chỗ cong; chỗ uốn khúc; khúc quanh
中道路或物体不直的地方dàolù huò wùtǐ búzhí de dìfang
- 。
Phía trước có một khúc cua.
- 參动động từ
uốn cong; cúi xuống
中改变直的形状,使成为曲线gǎibiàn zhíde xíngzhuàng, shǐ chéngwéi qūxiàn
- 。
Anh ấy cúi người nhặt đồ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
弯
Phồn thể彎
loan
⼸bộ cung · cái cungcong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa9 nét#9631Lượng từ 道
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cong, uốn cong; khúc quanh, chỗ cong
中不是直的,有折度的búshì zhí de, yǒu zhéduó de
- 。
Con đường này hơi cong.
- 貳名danh từ
chỗ cong; chỗ uốn khúc; khúc quanh
中道路或物体不直的地方dàolù huò wùtǐ búzhí de dìfang
- 。
Phía trước có một khúc cua.
- 參动động từ
uốn cong; cúi xuống
中改变直的形状,使成为曲线gǎibiàn zhíde xíngzhuàng, shǐ chéngwéi qūxiàn
- 。
Anh ấy cúi người nhặt đồ.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung
- 弘hóngxuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng