Tới nội dung chính

别

别
bié
biệt
⼑bộ đao · 7 nét

đừng ...!

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#105
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đừng ...!

    中用来表示禁止或阻止做某事yònglái biǎoshì jìnzhǐ huò zǔzhǐ zuò mǒu shì

    • !

      Đừng nói chuyện!

    • !

      Đừng quên mang theo chìa khóa nhé!

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đừng cho chó vào trong.

    • 。

      Đừng cho chó vào bên trong.

    • 。

      Không được cho chó vào bên trong.

    • 。

      Anh đừng cãi nhau với nó nữa.

    • ,。

      Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.

  2. 貳形tính từ

    khác; khác nhau; (tiền tố) loại khác

    中不同的;另外的bù tóng de;lìng wài de

    • 。

      Đây là vấn đề khác.

    • ?

      Bạn có lựa chọn nào khác không?

  3. 參动động từ

    chia tay; rời xa

    中离开;和别人分开líkāi;hé biéren fēnkāi

    • 。

      Chúng ta chia tay rồi.

    • ,。

      Khi rời xa quê hương, anh ấy không kìm được nước mắt.

  4. 肆动động từ

    quay đi; ngoảnh đi; tránh (mặt, ánh mắt)

    中转身离开或躲避zhuǎnshēn líkāi huòzhǐ huǐ

    • 。

      Anh ấy quay mặt đi.

    • ,。

      Cô ấy ngoảnh mặt đi, không muốn để anh ấy nhìn thấy cô đang khóc.

  5. 伍动động từ

    cài; ghim

    中用夹子或别针固定东西yòng jiāzi huò biézhēn gùdìng dōngxi

    • 。

      Cô ấy cài một chiếc trâm cài áo đẹp.

    • 。

      Anh ấy ghim giấy tờ lên túi áo sơ mi.

  6. 陸动động từ

    cài vào; nhét vào (để cản trở chuyển động)

    中用力插进去,阻挡或妨碍yònglì chājìnqu, zǔdǎng huò fángài

    • 。

      Anh ấy cài hoa lên tóc.

    • 。

      Anh ấy cài chìa khóa vào thắt lưng.

  7. 柒动động từ

    (văn) phân biệt; phân biệt sự khác nhau

    中分辨不同的差别fēnbiàn búxiòng de chābiè

    • 。

      Xin bạn đừng đùa nữa.

    • ,。

      Anh ấy có thể phân biệt thật giả, không bao giờ dễ dàng tin vào tin đồn.

  8. 捌名danh từ

    hạng; loại; phân biệt (hậu tố danh từ chỉ loại, nhóm)

    中种类;分组zhǒnglèi;fēnzǔ

    • ?

      Xin hỏi giới tính của bạn là gì?

    • 。

      Cuộc thi lần này được tổ chức riêng theo từng nhóm tuổi.

  9. 玖名danh từ

    họ Biệt

    中姓氏,一个人的家族名称xìngshì、yī ge rén de jiāzú míngchèng

    • 。

      Ông Biệt là khách hàng mới của công ty chúng tôi.

别
bié
biệt
BỘ THỦ⼑
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu