Tới nội dung chính

弥

弥
mí
di
⼸bộ cung · 8 nét

tràn đầy; lan rộng; khắp

4 nghĩa#26230
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tràn đầy; lan rộng; khắp

  2. 貳动động từ

    lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

    • 。

      Khói thuốc tràn ngập cả căn phòng.

  3. 參副trạng từ

    hoàn toàn; đầy khắp

    • 。

      Một mùi hương kỳ lạ lan tỏa khắp nơi.

  4. 肆副trạng từ

    nhiều hơn; càng nhiều càng tốt

    • 。

      Bù đắp những thiếu sót.

弥
mí
di
BỘ THỦ⼸
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu