di
bộ cung · 8 nét

tràn đầy; lan rộng; khắp

4 nghĩa#26230
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tràn đầy; lan rộng; khắp

  2. động từ

    lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm

    • Khói thuốc tràn ngập cả căn phòng.

  3. trạng từ

    hoàn toàn; đầy khắp

    • Một mùi hương kỳ lạ lan tỏa khắp nơi.

  4. trạng từ

    nhiều hơn; càng nhiều càng tốt

    • Bù đắp những thiếu sót.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.