Tới nội dung chính

弦

弦
xián
huyền
⼸bộ cung · 8 nét

dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#13577Lượng từ 根
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dây (nhạc cụ); dây cung; dây đàn

    中乐器上产生声音的细绳yuèqì shàng chǎnshēng shēngyīn de xìshéng

    • 。

      Cây đàn ghi-ta này có sáu dây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 《》。

      Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.

  2. 貳名danh từ

    dây (đàn); dây cung; huyền (đoạn thẳng nối hai điểm trên đường cong)

    中连接曲线上两点的直线段liánjiē qūxiàn shàng liǎng diǎn de zhíxiàn duàn

  3. 參名danh từ

    dây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)

    中弓上绷紧的细绳,用来射箭;琴、琵琶等乐器上发声的细绳gōng shàng běngjǐn de xìshéng, yòngláI shè jiàn; qín, pípa děng yuèqì shàng fāshēng de xìshéng

    • 。

      Dây cung này rất căng.

  4. 肆名danh từ

    dây đàn; dây cung; huyền (cạnh tam giác)

    中乐器或弓上的细绳yuèqì huò gōng shàng de xìshéng

    • 。

      Dây cót của chiếc đồng hồ này bị đứt rồi.

  5. 伍名danh từ

    cạnh huyền; dây (đàn); dây (cung tên)

    中直角三角形中最长的边zhíjiǎo sānjiǎoxíng zhōng zuì cháng de biān

    • ?

      Cạnh huyền của tam giác này là bao nhiêu?

弦
xián
huyền
BỘ THỦ⼸
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu