Tới nội dung chính

引

引
yǐn
dẫn
⼸bộ cung · 4 nét

kéo; dẫn; dẫn dắt

HSK 4 (3.0)12 nghĩa#8320
NGHĨA12 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    中用力拉;向前带动yònglì lā;xiàngqián dàidòng

    • 。

      Xin bạn kéo cửa ra.

  2. 貳动động từ

    dẫn đầu; dẫn đường

    中带领;指导前进的方向dàilǐng; zhǐdǎo qiángjìn de fāngxiàng

    • 。

      Anh ấy dẫn tôi đi xem phim.

  3. 參动động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    中使人的注意力或兴趣转向某事物shǐ rén de zhùyìlì huò xìngqù zhuǎnxiàng mǒu shìwù

    • 。

      Quảng cáo này rất thu hút người xem.

  4. 肆动động từ

    dẫn chứng; trích dẫn (để làm bằng chứng hoặc biện hộ)

    中提供证据或理由来支持自己的说法tígōng zhèngjù huò lǐyóu lái zhīchí zìjǐ de shuōfǎ

    • 。

      Anh ấy đã trích dẫn một đoạn văn.

  5. 伍动động từ

    liên lụy; dẫn đến; kéo theo

    中使某人或某事与坏事相关连shǐ mǒurén huò mǒushì yǔ huàishì xiāngguānlián

    • 。

      Đừng lôi tôi vào.

  6. 陸动động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; định hướng

    中带领;指导方向dàilǐng;zhǐdǎo fāngxiàng

  7. 柒动động từ

    kéo giãn; căng ra

    中拉长或拉紧lā cháng huò lā jǐn

    • 。

      Anh ấy kéo xà lên.

  8. 捌动động từ

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    中把身体或东西向前伸展bǎ shēntǐ huò dōngxi xiàng qiánmiàn shēnzhǎn

    • ?

      Con đường này dẫn đến đâu?

  9. 玖动động từ

    kéo dài; nối dài

    中使变得更长;延长shǐ biànde gèng cháng;yánzhǎng

    • 。

      Anh ấy kéo dài giọng nói.

  10. 拾动động từ

    kéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn

    中用力拉;使朝向某个方向yònglì lā;shǐ cháoxiàng mǒu gè fāngxiàng

    • 。

      Anh ấy giương cung bắn tên.

  11. 11动động từ

    chia ly; biệt ly

    中离开;分开líkāi;fēnkāi

    • 。

      Anh ấy dẫn tôi rời đi.

  12. 12量lượng từ

    đơn vị đo chiều dài cũ bằng 10 trượng (khoảng 33,33 mét)

    中古代长度单位,十丈为一引gǔdài chángdù dānwèi, shí zhàng wéi yī yǐn

    • 。

      Một dẫn bằng mười trượng.

引
yǐn
dẫn
BỘ THỦ⼸
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu