Tới nội dung chính

强

强
qiáng
cường
⼸bộ cung · 12 nét

mạnh; cường tráng

HSK 3 (3.0)8 nghĩa#2485
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mạnh; cường tráng

    中有力量;不弱yǒu lìliang;bù ruò

    • 。

      Anh ấy rất khỏe mạnh.

  2. 貳形tính từ

    mạnh mẽ; hùng mạnh

    中力量大;有能力lìliàng dà、yǒu néngglì

    • 。

      Anh ấy là một người rất mạnh mẽ.

  3. 參形tính từ

    mạnh; cường; tốt hơn

    中力量大;能力强;比较好lìliàng dà; néngliche qiáng; bǐjiào hǎo

    • 。

      Anh ấy giỏi hơn tôi.

  4. 肆副trạng từ

    hơn một chút; nhỉnh hơn

    中比…多一点;超过一些bǐ duō yīdiǎn; chāoguò yīxiē

    • 。

      Anh ấy hơn tôi một chút.

  5. 伍形tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

    中身体有力;健康有活力shēntǐ yǒulì;jiànkāng yǒu huódòli

    • 。

      Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.

  6. 陸形tính từ

    hung dữ; hung hãn

    中用暴力做坏事;很凶恶yòng báolì zuò huàishì; hěn xiōngèwù

  7. 柒形tính từ

    hàng đầu; thuộc nhóm mạnh nhất (trong hạng mục)

    中在同类中最好的;最有力的zài tóngléi zhōng zuì hǎo de;zuì yǒulì de

    • 。

      Anh ấy là học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.

  8. 捌名danh từ

    họ Cường

    中中国常见的姓氏zhōngguó chángjiàn de xìngshì

强
jiàng
cường
BỘ THỦ⼸
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu