Tới nội dung chính

弩

弩
nǔ
nỗ
⼸bộ cung · 8 nét

nỏ; cung nỏ

1 nghĩa#43490
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nỏ; cung nỏ

    • 。

      Anh ấy dùng nỏ bắn tên.

弩
nǔ
nỗ
BỘ THỦ⼸
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu