gōng
cung
bộ cung · 3 nét

cung (vũ khí); cây cung

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15140Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung (vũ khí); cây cung

    • Anh ấy có một cây cung.

  2. động từ

    uốn cong; cúi xuống

    • Anh ấy đi khom lưng.

  3. động từ

    uốn cong; khom (lưng)

  4. danh từ

    họ Cung

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.