/
㢴
㢴
⼸bộ cung · 9 nét
tây; phía tây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tây; phía tây(kế thừa)
中方向名,太阳下山的方向fāngxiàng míng, tàiyáng xiàshān de fāngxiàng
- 。
Mặt trời lặn ở phía tây.
- 貳名danh từ
phương Tây; hướng tây(kế thừa)
中方向名,太阳落下的一边fāngxiàng míng, tàiyáng làoxià de yībiān
- 。
Anh ấy thích đi đến các nước phương Tây.
- 參形tính từ
Tây Ban Nha(kế thừa)
中来自西班牙的;属于西班牙的láizì Xībānnyà de;shǔyú Xībānnyà de
- 。
Anh ấy biết nói tiếng Tây Ban Nha.
㢴
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tây; phía tây(kế thừa)
中方向名,太阳下山的方向fāngxiàng míng, tàiyáng xiàshān de fāngxiàng
- 。
Mặt trời lặn ở phía tây.
- 貳名danh từ
phương Tây; hướng tây(kế thừa)
中方向名,太阳落下的一边fāngxiàng míng, tàiyáng làoxià de yībiān
- 。
Anh ấy thích đi đến các nước phương Tây.
- 參形tính từ
Tây Ban Nha(kế thừa)
中来自西班牙的;属于西班牙的láizì Xībānnyà de;shǔyú Xībānnyà de
- 。
Anh ấy biết nói tiếng Tây Ban Nha.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung