zhāng
trương
bộ cung · 7 nét

tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)

HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1981
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)

    用来数纸张、布料等平面物品的量词yònglái shǔ zhǐzhāng、búliào děng píngmiàn wùpǐn de liàngcí

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tấm hình này có mới không?

    • Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?

    • Cái bàn này không tốt.

    • Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!

  2. lượng từ

    tờ (tờ giấy, v.v.); (loại từ cho vật phẳng)

    用来计算纸张、布等扁平物体的数量yònglái jìsuàn zhǐzhāng、bù děng biǎnpíng wùtǐ de shùliàng

  3. lượng từ

    lượng từ chỉ phiếu bầu (như phiếu bầu, tờ giấy...); lượng từ cho vật phẳng (như bàn, giường, mặt, miệng...)

    用来计数票、纸张或扁平的东西的单位词yònglái jìshù piào、zhǐzhāng huò biǎnpíng de dōngxi de dānwèi cí

  4. động từ

    giương ra; căng ra; mở ra; trương ra

    拉开或展开某物lākāi huò zhǎnkāi mǒuwù

    • Anh ấy trải tờ giấy ra.

  5. động từ

    mở ra; triển khai; phô bày

    展开或拉开使其扩大zhǎnkāi huò lākāi shǐ qī kuòdà

    • Anh ấy mở miệng cười.

  6. danh từ

    họ Trương

    中文姓氏,很多人有这个姓zhōngwén xìngshì, hěnduō rén yǒu zhège xìng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.