张
tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)
中用来数纸张、布料等平面物品的量词yònglái shǔ zhǐzhāng、búliào děng píngmiàn wùpǐn de liàngcí
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tấm hình này có mới không?
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- 。
Cái bàn này không tốt.
- ,,!
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
- 貳量lượng từ
tờ (tờ giấy, v.v.); (loại từ cho vật phẳng)
中用来计算纸张、布等扁平物体的数量yònglái jìsuàn zhǐzhāng、bù děng biǎnpíng wùtǐ de shùliàng
- 參量lượng từ
lượng từ chỉ phiếu bầu (như phiếu bầu, tờ giấy...); lượng từ cho vật phẳng (như bàn, giường, mặt, miệng...)
中用来计数票、纸张或扁平的东西的单位词yònglái jìshù piào、zhǐzhāng huò biǎnpíng de dōngxi de dānwèi cí
- 肆动động từ
giương ra; căng ra; mở ra; trương ra
中拉开或展开某物lākāi huò zhǎnkāi mǒuwù
- 。
Anh ấy trải tờ giấy ra.
- 伍动động từ
mở ra; triển khai; phô bày
中展开或拉开使其扩大zhǎnkāi huò lākāi shǐ qī kuòdà
- 。
Anh ấy mở miệng cười.
- 陸名danh từ
họ Trương
中中文姓氏,很多人有这个姓zhōngwén xìngshì, hěnduō rén yǒu zhège xìng
tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tờ (giấy); tấm; (lượng từ cho vật phẳng)
中用来数纸张、布料等平面物品的量词yònglái shǔ zhǐzhāng、búliào děng píngmiàn wùpǐn de liàngcí
- 。
Làm ơn cho tôi một tờ giấy.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Tấm hình này có mới không?
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- 。
Cái bàn này không tốt.
- ,,!
Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
- 貳量lượng từ
tờ (tờ giấy, v.v.); (loại từ cho vật phẳng)
中用来计算纸张、布等扁平物体的数量yònglái jìsuàn zhǐzhāng、bù děng biǎnpíng wùtǐ de shùliàng
- 參量lượng từ
lượng từ chỉ phiếu bầu (như phiếu bầu, tờ giấy...); lượng từ cho vật phẳng (như bàn, giường, mặt, miệng...)
中用来计数票、纸张或扁平的东西的单位词yònglái jìshù piào、zhǐzhāng huò biǎnpíng de dōngxi de dānwèi cí
- 肆动động từ
giương ra; căng ra; mở ra; trương ra
中拉开或展开某物lākāi huò zhǎnkāi mǒuwù
- 。
Anh ấy trải tờ giấy ra.
- 伍动động từ
mở ra; triển khai; phô bày
中展开或拉开使其扩大zhǎnkāi huò lākāi shǐ qī kuòdà
- 。
Anh ấy mở miệng cười.
- 陸名danh từ
họ Trương
中中文姓氏,很多人有这个姓zhōngwén xìngshì, hěnduō rén yǒu zhège xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìem trai
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung
- 弘hóngxuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng