Tới nội dung chính

弱

弱
ruò
nhược
⼸bộ cung · 10 nét

yếu; yếu ớt; nhược

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7910
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    yếu; yếu ớt; nhược

    中力量小;不强壮lìliàng xiǎo;búqiángzhuàng

    • 。

      Cơ thể anh ấy rất yếu.

  2. 貳形tính từ

    yếu; kém; thua kém

    中不如别人;不够强;力量小búrú biéren; búgòu qiáng; lìliàng xiǎo

    • 。

      Anh ấy yếu hơn tôi.

  3. 參形tính từ

    (đứng sau số thập phân hoặc phân số) hơi kém; hơi thiếu

    中比预定的数量稍微少一点bǐ yùdìng de shùliàng shāowēi shǎo yīdiǎn

    • 。

      Con số này là ba phẩy năm yếu.

  4. 肆形tính từ

    tuổi thơ; (văn) trẻ nhỏ

    中年纪小;不成熟niánjì xiǎo; búchéngshúhuà

弱
ruò
nhược
BỘ THỦ⼸
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu