Tới nội dung chính

㢲

㢲
xùn
⼸bộ cung · 9 nét

tuân theo; phục tùng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuân theo; phục tùng(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    quẻ Tốn (một trong Bát Quái, tượng trưng cho gỗ và gió)(kế thừa)

    • 。

      Tốn là một trong Bát Quái.

  3. 參名danh từ

    quẻ Tốn (một trong bát quái, tượng trưng gió)(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    hướng Đông Nam (135°); quẻ Tốn (trong bát quái)(kế thừa)

    • 。

      Tốn là hướng đông nam.

㢲
xùn
BỘ THỦ⼸
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu