đệ
bộ cung · 7 nét

nam giới trẻ tuổi; em trai

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#14766
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam giới trẻ tuổi; em trai

    比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu

    • Anh ấy là em trai tôi.

    • Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

  2. danh từ

    anh em; huynh đệ

    年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi

    • Tôi có một người em trai.

    • Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

  3. đại từ

    em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)

    男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū

    • Em đã nhận được thư của anh rồi.

    • Em xin cảm ơn trước, mong anh giữ gìn sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung (tượng hình))BỘ
  • bát(dấu buộc dây trên cung)HỘI Ý

Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.