Tới nội dung chính

弟

弟
dì
đệ
⼸bộ cung · 7 nét

em trai

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#14766
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    em trai

  2. 貳名danh từ

    nam giới trẻ tuổi; em trai

    中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu

    • 。

      Anh ấy là em trai tôi.

    • 。

      Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

  3. 參名danh từ

    anh em; huynh đệ

    中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi

    • 。

      Tôi có một người em trai.

    • 。

      Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

  4. 肆代đại từ

    em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)

    中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū

    • 。

      Em đã nhận được thư của anh rồi.

    • ,。

      Em xin cảm ơn trước, mong anh giữ gìn sức khỏe.

弟
dì
đệ
BỘ THỦ⼸
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu