dàn
đạn
bộ cung · 11 nét

đạn; viên đạn; quả đạn

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#4356
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn; viên đạn; quả đạn

    枪或炮发射的金属球体qiāng huò pào fāshè de jīnshǔ qiútǐ

    • Anh ấy đã bắn một viên đạn.

  2. danh từ

    đạn; đạn pháo; quả bom; vật hình cầu nhỏ

    炮弹或其他可以发射的爆炸物pàotán huòzhě qītā kěyǐ fāshè de bàozhàwù

    • Khẩu súng này không có đạn.

  3. danh từ

    đạn; viên đạn

    • Trong khẩu súng này có đạn.

  4. danh từ

    đạn; viên đạn; bi (đạn)

    枪或炮发射的金属球形物体qiāng huò pào fāshè de jīnshǔ qiúxíng wùtǐ

    • Anh ấy có một cái ná.

  5. danh từ

    viên; hòn bi; (thuốc) viên hoàn

    圆形的小物体;像球一样的东西yuánxíng de xiǎo wùtǐ;xiàng qiú yīyàng de dōngxi

    • Anh ấy chơi bi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.