弹
đạn; viên đạn; quả đạn
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạn; viên đạn; quả đạn
中枪或炮发射的金属球体qiāng huò pào fāshè de jīnshǔ qiútǐ
- 。
Anh ấy đã bắn một viên đạn.
- 貳名danh từ
đạn; đạn pháo; quả bom; vật hình cầu nhỏ
中炮弹或其他可以发射的爆炸物pàotán huòzhě qītā kěyǐ fāshè de bàozhàwù
- 。
Khẩu súng này không có đạn.
- 參名danh từ
đạn; viên đạn
- 。
Trong khẩu súng này có đạn.
- 肆名danh từ
đạn; viên đạn; bi (đạn)
中枪或炮发射的金属球形物体qiāng huò pào fāshè de jīnshǔ qiúxíng wùtǐ
- 。
Anh ấy có một cái ná.
- 伍名danh từ
viên; hòn bi; (thuốc) viên hoàn
中圆形的小物体;像球一样的东西yuánxíng de xiǎo wùtǐ;xiàng qiú yīyàng de dōngxi
- 。
Anh ấy chơi bi.
gảy; đánh (nhạc cụ dây)
NGHĨA
- 壹动động từ
gảy; đánh (nhạc cụ dây)
中用手指拨动弦乐器发出声音yòng shǒuzhǐ báodòng xiánlèqìqì fāchū shēngyīn
- 。
Cô ấy biết chơi piano.
- 貳动động từ
gảy (đàn); búng (dây)
中用手指拨动琴弦或绳子发出声音yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián huò shéngzi fāchū shēngyīn
- 。
Cô ấy biết chơi ghi-ta.
- 參动động từ
bật lên; nhảy vọt
中用力使某物快速向上或向前移动yònglì shǐ mǒuwù kuàisù xiàngsàng huò xiàngqián yídòng
- 。
Anh ấy nhảy một cái.
- 肆动động từ
búng; gảy; đánh đàn; bật
中用手指快速拨动或击打某物yòng shǒuzhǐ kuàisù báodòng huò jīdǎ mǒuwù
- 。
Anh ấy búng vào đầu tôi một cái.
- 伍动động từ
búng (ngón tay); gảy (đàn)
中用手指快速拨动或弹动yòng shǒuzhǐ kuàisù báidòng huò tándòng
- 。
Anh ấy búng một cái.
- 陸动động từ
búng; bật; đàn (bông)
中用手指拨散棉花或其他纤维yòng shǒuzhǐ bōsǎn miánhua huò qítā xiānwéi
- 。
Đánh bông sợi bông.
- 柒动động từ
bắn (bằng súng cao su hoặc máy bắn đạn); búng
中用力射出子弹或其他东西yònglì shèchū zǐdàn huò qítā dōngxi
- 。
Anh ấy biết bắn cung.
- 捌形tính từ
đàn hồi; co giãn (của vật liệu)
中有弹性的;能伸缩的yǒu tánxìng de;néng shēnsuō de
- 。
Quả bóng này rất đàn hồi.
- 玖动động từ
đàn hặc; luận tội; hặc tội
中指责并要求罢免官员的不当行为zhǐzé bìng yāoqiú bámiǎn guānyuán de búdàng xíngwéi
- 。
Anh ấy đã bị luận tội.
- 拾动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
中指控或批评某人的错误、不当行为zhǐkòng huò píngpíng mǒurén de cuòwù、búdàng xíngwéi
- 。
Anh ấy đã buộc tội viên chức đó.
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạn; viên đạn; quả đạn
中枪或炮发射的金属球体qiāng huò pào fāshè de jīnshǔ qiútǐ
- 。
Anh ấy đã bắn một viên đạn.
- 貳名danh từ
đạn; đạn pháo; quả bom; vật hình cầu nhỏ
中炮弹或其他可以发射的爆炸物pàotán huòzhě qītā kěyǐ fāshè de bàozhàwù
- 。
Khẩu súng này không có đạn.
- 參名danh từ
đạn; viên đạn
- 。
Trong khẩu súng này có đạn.
- 肆名danh từ
đạn; viên đạn; bi (đạn)
中枪或炮发射的金属球形物体qiāng huò pào fāshè de jīnshǔ qiúxíng wùtǐ
- 。
Anh ấy có một cái ná.
- 伍名danh từ
viên; hòn bi; (thuốc) viên hoàn
中圆形的小物体;像球一样的东西yuánxíng de xiǎo wùtǐ;xiàng qiú yīyàng de dōngxi
- 。
Anh ấy chơi bi.
NGHĨA
- 壹动động từ
gảy; đánh (nhạc cụ dây)
中用手指拨动弦乐器发出声音yòng shǒuzhǐ báodòng xiánlèqìqì fāchū shēngyīn
- 。
Cô ấy biết chơi piano.
- 貳动động từ
gảy (đàn); búng (dây)
中用手指拨动琴弦或绳子发出声音yòng shǒuzhǐ bōdòng qínxián huò shéngzi fāchū shēngyīn
- 。
Cô ấy biết chơi ghi-ta.
- 參动động từ
bật lên; nhảy vọt
中用力使某物快速向上或向前移动yònglì shǐ mǒuwù kuàisù xiàngsàng huò xiàngqián yídòng
- 。
Anh ấy nhảy một cái.
- 肆动động từ
búng; gảy; đánh đàn; bật
中用手指快速拨动或击打某物yòng shǒuzhǐ kuàisù báodòng huò jīdǎ mǒuwù
- 。
Anh ấy búng vào đầu tôi một cái.
- 伍动động từ
búng (ngón tay); gảy (đàn)
中用手指快速拨动或弹动yòng shǒuzhǐ kuàisù báidòng huò tándòng
- 。
Anh ấy búng một cái.
- 陸动động từ
búng; bật; đàn (bông)
中用手指拨散棉花或其他纤维yòng shǒuzhǐ bōsǎn miánhua huò qítā xiānwéi
- 。
Đánh bông sợi bông.
- 柒动động từ
bắn (bằng súng cao su hoặc máy bắn đạn); búng
中用力射出子弹或其他东西yònglì shèchū zǐdàn huò qítā dōngxi
- 。
Anh ấy biết bắn cung.
- 捌形tính từ
đàn hồi; co giãn (của vật liệu)
中有弹性的;能伸缩的yǒu tánxìng de;néng shēnsuō de
- 。
Quả bóng này rất đàn hồi.
- 玖动động từ
đàn hặc; luận tội; hặc tội
中指责并要求罢免官员的不当行为zhǐzé bìng yāoqiú bámiǎn guānyuán de búdàng xíngwéi
- 。
Anh ấy đã bị luận tội.
- 拾动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
中指控或批评某人的错误、不当行为zhǐkòng huò píngpíng mǒurén de cuòwù、búdàng xíngwéi
- 。
Anh ấy đã buộc tội viên chức đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìem trai
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung
- 弘hóngxuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng