弮
nỏ (cổ)
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỏ (cổ)
cuộn; cuốn lại
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn; cuốn lại(kế thừa)
中把东西绕成圆形;把摊开的东西叠起来bǎ dōngxi ràochéng yuánxíng; bǎ tānkāi de dōngxi diéqǐlai
- 。
Xin hãy cuộn giấy lại.
- 貳名danh từ
cuộn; cuốn(kế thừa)
中把纸、布等缠绕成圆筒形的东西bǎ zhǐ、bù děng chánrào chéng yuántǒng xíng de dōngxi
- 。
Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.
- 參名danh từ
cuộn; cuốn(kế thừa)
中圆筒形或圈形的东西yuántǒngxíng huò quānxíng de dōngxi
- 肆量lượng từ
lượt từ chỉ vật cuộn tròn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)(kế thừa)
中用来计量卷状物品的单位yònglái jìsuàn juǎnzhuàng wùpǐn de dānwèi
- 伍动động từ
cuốn vào; cuốn theo; lôi kéo vào (bóng)(kế thừa)
中用力牵引进去;席卷yòng lì qiānyǐn jìnqu;xíjuǎn
- 。
Anh ấy bị cuốn vào một vụ lùm xùm.
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỏ (cổ)
NGHĨA
- 壹动động từ
cuộn; cuốn lại(kế thừa)
中把东西绕成圆形;把摊开的东西叠起来bǎ dōngxi ràochéng yuánxíng; bǎ tānkāi de dōngxi diéqǐlai
- 。
Xin hãy cuộn giấy lại.
- 貳名danh từ
cuộn; cuốn(kế thừa)
中把纸、布等缠绕成圆筒形的东西bǎ zhǐ、bù děng chánrào chéng yuántǒng xíng de dōngxi
- 。
Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.
- 參名danh từ
cuộn; cuốn(kế thừa)
中圆筒形或圈形的东西yuántǒngxíng huò quānxíng de dōngxi
- 肆量lượng từ
lượt từ chỉ vật cuộn tròn (cuộn tiền, cuộn phim, v.v.)(kế thừa)
中用来计量卷状物品的单位yònglái jìsuàn juǎnzhuàng wùpǐn de dānwèi
- 伍动động từ
cuốn vào; cuốn theo; lôi kéo vào (bóng)(kế thừa)
中用力牵引进去;席卷yòng lì qiānyǐn jìnqu;xíjuǎn
- 。
Anh ấy bị cuốn vào một vụ lùm xùm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung