Tới nội dung chính

弘

弘
hóng
hoằng
⼸bộ cung · 5 nét

hậu hĩnh; ưu đãi; (văn) phong phú dồi dào

2 nghĩa#19750
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi; (văn) phong phú dồi dào

    • 。

      Anh ấy là một người mơ mộng vĩ đại.

  2. 貳形tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời; hảo hạng

    • 。

      Anh ấy có chí hướng lớn lao.

弘
hóng
hoằng
BỘ THỦ⼸
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu