Tới nội dung chính

弶

弶
jiàng
cương
⼸bộ cung · 11 nét

bẫy; cạm bẫy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bẫy; cạm bẫy

    • 。

      Anh ấy dùng bẫy để bắt chim.

  2. 貳动động từ

    bẫy; đặt bẫy

弶
jiàng
cương
BỘ THỦ⼸
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu