/
彀
彀
cấu
⼸bộ cung · 13 nétgiương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy
- 貳名danh từ
tầm bắn cung tên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
彀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy
- 貳名danh từ
tầm bắn cung tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 别biéchia tay; rời xa
- 弧húcung; cung tròn
- 张zhāngmở ra; triển khai; phô bày
- 强qiángmạnh; cường tráng
- 弗fú(văn) chẳng; chẳng phải; phi
- 弹dànđạn; viên đạn; bi (đạn)
- 弱ruòyếu; yếu ớt; nhược
- 引yǐnkéo (cung); dẫn; dẫn dắt; trích dẫn
- 弯wānuốn cong; cúi xuống
- 弦xiándây cung; dây đàn; (toán) dây cung (hình học)
- 弟dìanh em; huynh đệ
- 弓gōngcung (vũ khí); cây cung