Tới nội dung chính

彀

彀
gòu
cấu
⼸bộ cung · 13 nét

giương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giương cung đến mức tối đa; (bóng) bẫy; cạm bẫy

  2. 貳名danh từ

    tầm bắn cung tên

彀
gòu
cấu
BỘ THỦ⼸
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu