𫸩

𫸩
kōu
khu
bộ cung · 7 nét

khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khấc/chỗ khía ở đầu cung (để mắc dây cung)

  2. động từ

    nét kéo dài (nét bút nghiêng xuống phải trong thư pháp)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.