hồ
bộ cung · 8 nét

cung; cung tròn

1 nghĩa#1658
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung; cung tròn

    曲线的一部分,形状像弯曲的弓qūxiàn de yībùfèn, xíngzhuàng xiàng wānqū de gōng

    • Đường cong này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.