Tới nội dung chính

弛

弛
chí
thỉ
⼸bộ cung · 6 nét

nới lỏng (cung); chùng lỏng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nới lỏng (cung); chùng lỏng

    • 。

      Dây cung bị chùng rồi.

  2. 貳动động từ

    chùng; lơi lỏng; nới lỏng

    • 。

      Xin đừng lơ là.

  3. 參动động từ

    nghỉ ngơi; thư giãn

    • ,。

      Xin bạn hãy thư giãn, đừng căng thẳng.

  4. 肆动động từ

    chùng; nới lỏng; thả lỏng

    • 。

      Xin hãy nới lỏng sợi dây một chút.

弛
chí
thỉ
BỘ THỦ⼸
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu