Tới nội dung chính

领导

领导
lǐngdǎo
lãnh đạo

lãnh đạo; chỉ đạo; người lãnh đạo

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3182Lượng từ 个 / 位
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lãnh đạo; chỉ đạo; người lãnh đạo

    中指引和管理他人做事zhǐyǐn hé guǎnlǐ tārén zuòshì

    • 。

      Anh ấy lãnh đạo công việc của chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo

    中带领;指挥dàilǐng;zhǐhuī

    • 。

      Anh ấy lãnh đạo đội này.

  3. 參名danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo

    中带领和指挥别人的人或工作dàilǐng hé zhǐhuī biérén de rén huò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy có năng lực lãnh đạo rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

    中带领和指挥一个组织、团体或国家的人dàilǐng hé zhǐhuī yī ge zǔzhī、tuántǐ huò guójiā de rén

    • 。

      Anh ấy là lãnh đạo của chúng tôi.

  5. 伍动động từ

    dẫn dắt; hướng dẫn

    中指挥和带领人们朝着某个目标前进zhǐhuī hé dàilǐng rénmen cháozhe mǒugeduō mùbiāo qiánjìn

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu