Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
国家
nước; quốc gia; đất nước
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước; quốc gia; đất nước
中有边界、人民和政府的独立地区yǒu biānjiè、rénmín hé zhèngfǔ de dúlì dìqū
- 。
Trung Quốc là một quốc gia xinh đẹp.
- 。
Mỗi đất nước đều có nền văn hóa và lịch sử riêng của mình.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
- !!!
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 。
Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nước; quốc gia; đất nước
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước; quốc gia; đất nước
中有边界、人民和政府的独立地区yǒu biānjiè、rénmín hé zhèngfǔ de dúlì dìqū
- 。
Trung Quốc là một quốc gia xinh đẹp.
- 。
Mỗi đất nước đều có nền văn hóa và lịch sử riêng của mình.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
- !!!
Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 。
Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng