Tới nội dung chính

国家

国家
guójiā
quốc gia

nước; quốc gia; đất nước

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#565
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước; quốc gia; đất nước

    中有边界、人民和政府的独立地区yǒu biānjiè、rénmín hé zhèngfǔ de dúlì dìqū

    • 。

      Trung Quốc là một quốc gia xinh đẹp.

    • 。

      Mỗi đất nước đều có nền văn hóa và lịch sử riêng của mình.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bạn đến từ nước nào vậy?

    • 。

      Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.

    • !!!

      Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.

    • ,。

      Nước tôi là một nước đông người nhiều của.

    • 。

      Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu