Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上级
上级
thượng cấp
cấp trên; thượng cấp
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7077Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp trên; thượng cấp
中比自己职位高的人或部门bǐ zìjǐ zhíwèi gāo de rén huò bùmén
- 。
Tôi cần xin ý kiến cấp trên.
- 貳名danh từ
cấp trên; thượng cấp
中地位或职位比自己高的人dìwèi huò zhíwèi bǐ zìjǐ gāo de rén
- 。
Anh ấy rất tôn trọng cấp trên của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
上级
Phồn thể上級
thượng cấp
cấp trên; thượng cấp
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7077Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp trên; thượng cấp
中比自己职位高的人或部门bǐ zìjǐ zhíwèi gāo de rén huò bùmén
- 。
Tôi cần xin ý kiến cấp trên.
- 貳名danh từ
cấp trên; thượng cấp
中地位或职位比自己高的人dìwèi huò zhíwèi bǐ zìjǐ gāo de rén
- 。
Anh ấy rất tôn trọng cấp trên của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.