Tới nội dung chính

巳

巳
sì
tỵ
⼰bộ kỷ · 3 nét

chi Tỵ (địa chi thứ 6: 9–11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch, năm Tỵ/Rắn)

2 nghĩa#39605
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chi Tỵ (địa chi thứ 6: 9–11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch, năm Tỵ/Rắn)

    • 。

      Giờ Tỵ là từ 9 giờ đến 11 giờ sáng.

  2. 貳名danh từ

    Chi Tỵ (hướng 150° trong hệ can chi cổ)

    • 。

      Tỵ là vị trí thứ sáu trong địa chi.

巳
sì
tỵ
BỘ THỦ⼰
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu