高层

高层
gāocéng
cao tầng

cao tầng; tầng cao; (bóng) cấp cao; lãnh đạo cấp cao

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10163
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cao tầng; tầng cao; (bóng) cấp cao; lãnh đạo cấp cao

    建筑物中上面的楼层;领导人员jiànzhúwù zhōng shàngmiàn de lóucéng; lǐngdǎo rényuán

    • Anh ấy sống ở tầng cao.

  2. danh từ

    tầng cao; cấp cao; lãnh đạo cấp cao

    建筑物上面的楼层;或指地位、级别很高的人jiànzhúwù shàngmiàn de lóucéng; huòzhǐ dìwèi、jíbié hěn gāo de rén

    • Các lãnh đạo cấp cao đang họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.