头儿

头儿
tóur
đầu nhi

lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

1 nghĩa#4915
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh đạo; người lãnh đạo; chỉ đạo

    带领别人的人;首领dàilǐng biéren de rén;shǒuling

    • Anh ấy là sếp của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.