zhǎng
trưởng
bộ trường · 4 nét

mọc; lớn lên; phát triển

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1042
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mọc; lớn lên; phát triển

    逐渐变大或变多zhújiàn biàn dà huò biàn duō

    • Con tôi đã lớn rồi.

  2. động từ

    tăng trưởng; lớn lên; trưởng thành; (làm) tăng thêm

    变大,增加,变多biàn dà、zēngjiā、biàn duō

    • Tóc tôi dài ra rồi.

  3. tính từ

    lớn tuổi hơn; bậc trên; người lớn tuổi; trưởng (như 长兄 "anh cả")

    年纪大的;上面的;最大的niánjì dà de;shàngmiàn de;zuì dà de

    • Anh ấy là học sinh lớn tuổi nhất lớp chúng tôi.

  4. danh từ

    trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

    某个部门或小组的负责人mǒugerù bùmén huò xiǎozǔ de fùzérénrén

    • Anh ấy là bộ trưởng của chúng tôi.

  5. danh từ

    trưởng bộ phận; trưởng nhóm

    领导某个部门或组织的人lǐngdǎo mǒugerùmèn huò zǔzhī de rén

    • Anh ấy là lớp trưởng lớp chúng tôi.

  6. động từ

    tăng trưởng; phát triển; sinh ra

    变得更大或更多;增加发展biàn de gèng dà huò gèng duō; zēngjiā fāzhǎn

    • Anh ấy muốn cao lên.

  7. động từ

    lan rộng; phát triển; dư thừa

    逐渐扩大、增长或发展zhújiàn kuòdà、zēngzhǎng huò fāzhǎn

    • Đứa trẻ đã lớn rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.