上头

上头
shàngtóu
thượng đầu

làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)

    使头脑兴奋;让人沉迷、入迷shǐ tóunǎo xīngfèn;ràng rén chénmí、rùmí

    • Rượu này hơi nặng.

  2. động từ

    (cũ) (của cô dâu trong ngày cưới) búi tóc lên (thay vì tết bím)

    新娘在婚礼上把头发盘成发髻的仪式xīnniáng zài hūnlǐ shàng bǎ tóufa páncéng fājì de yíshì

    • Hôm nay cô ấy đã búi tóc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.