Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上头
làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)
中使头脑兴奋;让人沉迷、入迷shǐ tóunǎo xīngfèn;ràng rén chénmí、rùmí
- 。
Rượu này hơi nặng.
- 貳动động từ
(cũ) (của cô dâu trong ngày cưới) búi tóc lên (thay vì tết bím)
中新娘在婚礼上把头发盘成发髻的仪式xīnniáng zài hūnlǐ shàng bǎ tóufa páncéng fājì de yíshì
- 。
Hôm nay cô ấy đã búi tóc.
phía trên; bề mặt; cấp trên
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía trên; bề mặt; cấp trên
中某物的最高部分或最外面mǒu wù de zuì gāo bùfen huò zuì wài miàn
- 。
Cuốn sách ở trên.
- 貳名danh từ
cấp trên; người có thẩm quyền; bề trên
中比你级别高、有权力的人或机关bǐ nǐ jíbiē gāo、yǒu quánlì de rén huò jīguān
- 。
Cấp trên đã phê duyệt rồi.
解字
GIẢI TỰlàm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)
NGHĨA
- 壹动động từ
làm bốc đầu; ngấm vào đầu; cuốn hút; gây nghiện (rượu, tình cảm, ý tưởng…)
中使头脑兴奋;让人沉迷、入迷shǐ tóunǎo xīngfèn;ràng rén chénmí、rùmí
- 。
Rượu này hơi nặng.
- 貳动động từ
(cũ) (của cô dâu trong ngày cưới) búi tóc lên (thay vì tết bím)
中新娘在婚礼上把头发盘成发髻的仪式xīnniáng zài hūnlǐ shàng bǎ tóufa páncéng fājì de yíshì
- 。
Hôm nay cô ấy đã búi tóc.
phía trên; bề mặt; cấp trên
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía trên; bề mặt; cấp trên
中某物的最高部分或最外面mǒu wù de zuì gāo bùfen huò zuì wài miàn
- 。
Cuốn sách ở trên.
- 貳名danh từ
cấp trên; người có thẩm quyền; bề trên
中比你级别高、有权力的人或机关bǐ nǐ jíbiē gāo、yǒu quánlì de rén huò jīguān
- 。
Cấp trên đã phê duyệt rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.