领先

领先
lǐngxiān
lãnh tiên

dẫn đầu; đi trước; vượt trội

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5575
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đầu; đi trước; vượt trội

    在比赛或竞争中处于最前面的位置zài bǐsài huò jìngjìng zhōng chǔyú zuì qiánmiàn de wèizhì

    • Chúng ta đã dẫn trước rồi.

  2. động từ

    dẫn dắt; hướng dẫn

    走在前面;比别人更早或更快zǒu zài qiánmiàn;bǐ biérén gèng zǎo huò gèng kuài

    • Công ty chúng tôi dẫn đầu thị trường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.