Tới nội dung chính

领先

领先
lǐngxiān
lãnh tiên

dẫn đầu; đi trước; vượt trội

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5575
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dẫn đầu; đi trước; vượt trội

    中在比赛或竞争中处于最前面的位置zài bǐsài huò jìngjìng zhōng chǔyú zuì qiánmiàn de wèizhì

    • 。

      Chúng ta đã dẫn trước rồi.

  2. 貳动động từ

    dẫn dắt; hướng dẫn

    中走在前面;比别人更早或更快zǒu zài qiánmiàn;bǐ biérén gèng zǎo huò gèng kuài

    • 。

      Công ty chúng tôi dẫn đầu thị trường.

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu