Tới nội dung chính

跟随

跟随
gēnsuí
cân tuỳ

đi theo; noi theo; phục tùng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5924
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    中在后面跟着;听从zài hòumiàn gēnzhe; tīng cóng

    • 。

      Xin bạn hãy đi theo tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.

跟
gēn
cân
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu