跟随

跟随
gēnsuí
cân tuỳ

đi theo; noi theo; phục tùng

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5924
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    在后面跟着;听从zài hòumiàn gēnzhe; tīng cóng

    • Xin bạn hãy đi theo tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.