跟随
跟随
cân tuỳ
đi theo; noi theo; phục tùng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5924
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
中在后面跟着;听从zài hòumiàn gēnzhe; tīng cóng
- 。
Xin bạn hãy đi theo tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
Đang tải…
跟随
Phồn thể跟隨
cân tuỳ
đi theo; noi theo; phục tùng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5924
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
中在后面跟着;听从zài hòumiàn gēnzhe; tīng cóng
- 。
Xin bạn hãy đi theo tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.