Tới nội dung chính

工作

工作
gōngzuò
công tác

làm việc; công việc

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#139Lượng từ 个 / 份 / 项
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    làm việc; công việc

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Anh có kinh nghiệm chuyên môn không?

    • ?

      Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?

    • 。

      Đây là nơi làm việc của bố tôi.

    • 。

      Tôi muốn tự tay hoàn thành công việc này.

    • 。

      Tôi đã tốn năm giờ đồng hồ cho công việc này.

  2. 貳动động từ

    làm việc; làm điều gì đó

    中做事情,尽力完成任务zuò shìqing, jìnlì wánchéng rènwù

    • 。

      Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.

    • 。

      Cô ấy đã làm việc ở bệnh viện gần mười năm rồi。

  3. 參动động từ

    việc; công việc; sự việc

    中做事情;用力做某件事zuò shìqing; yònglì zuò mǒujiàn shì

    • ,。

      Anh ấy làm việc ở nhà, không cần đến văn phòng.

  4. 肆名danh từ

    bài tập; công việc; nhiệm vụ

    中人们为了得到报酬而做的事情rénmen wèile huòdào bàochou érduō de shìqing

    • 。

      Công việc của tôi rất bận.

    • 。

      Nhiệm vụ này cần có sự hợp tác của cả nhóm mới hoàn thành được.

  5. 伍名danh từ

    chức vụ; công việc; người thực thi công vụ

    中人做的事情或有报酬的职位rén zuò de shìqing huò yǒu bàochou de zhíwèi

    • 。

      Cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc ổn định.

  6. 陸动động từ

    vận hành; hoạt động (của máy móc)

    中机器运转、进行操作jīqì yùnzhuǎn、jìnxíng cāozuò

    • 。

      Cỗ máy này hoạt động bình thường.

    • 。

      Động cơ vẫn hoạt động bình thường trong điều kiện nhiệt độ thấp.

工
gōng
công
BỘ THỦ⼯
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu