Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
首
đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)
中身体最上面的部分shēntǐ zuì shàngmiàn de búfen
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
- 貳量lượng từ
bài (lượng từ đếm thơ, bài hát, v.v.)
中计算诗歌、歌曲等的单位jìsuàn shīgē、gēqū děng de dānyuán
- 參数số từ
đầu tiên; thứ nhất; (lượng từ) bài (thơ, nhạc)
中排在第一位的;最前面的pái zài dì yī wèi de;zuì qiánmiàn de
- 肆名danh từ
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或组织的主要负责人mǒuogè bùmén huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén
- 。
Anh ấy là thủ trưởng của chúng tôi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)
中身体最上面的部分shēntǐ zuì shàngmiàn de búfen
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?
- 貳量lượng từ
bài (lượng từ đếm thơ, bài hát, v.v.)
中计算诗歌、歌曲等的单位jìsuàn shīgē、gēqū děng de dānyuán
- 參数số từ
đầu tiên; thứ nhất; (lượng từ) bài (thơ, nhạc)
中排在第一位的;最前面的pái zài dì yī wèi de;zuì qiánmiàn de
- 肆名danh từ
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或组织的主要负责人mǒuogè bùmén huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén
- 。
Anh ấy là thủ trưởng của chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.