Tới nội dung chính

首

首
shǒu
thủ
⾸bộ thủ · 9 nét

đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#13188
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầu; đầu tiên; thủ lĩnh; (lượng từ) bài (thơ, bài hát)

    中身体最上面的部分shēntǐ zuì shàngmiàn de búfen

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?

  2. 貳量lượng từ

    bài (lượng từ đếm thơ, bài hát, v.v.)

    中计算诗歌、歌曲等的单位jìsuàn shīgē、gēqū děng de dānyuán

  3. 參数số từ

    đầu tiên; thứ nhất; (lượng từ) bài (thơ, nhạc)

    中排在第一位的;最前面的pái zài dì yī wèi de;zuì qiánmiàn de

  4. 肆名danh từ

    trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

    中某个部门或组织的主要负责人mǒuogè bùmén huò zǔzhī de zhǔyào fùzé rén

    • 。

      Anh ấy là thủ trưởng của chúng tôi.

首
shǒu
thủ
BỘ THỦ⾸
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu