Tới nội dung chính

老板

老板
lǎobǎn
lão bản

ông chủ; chủ; sếp

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#806Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ông chủ; chủ; sếp

    中企业或商店的主人,管理员工的人qǐyè huò shāngdiàn de zhǔrén, guǎnlǐ yuángōng de rén

    • 。

      Anh ấy là ông chủ công ty chúng tôi.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.

    • “”,“”?

      Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

  2. 貳名danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; anh cả

    中企业或商店的主要管理者和所有者qǐyè huò shāngdiàn de zhǔyào guǎnlǐ zhě hé suǒyǒuzhě

    • 。

      Ông chủ của tôi rất tốt.

  3. 參名danh từ

    Robam (thương hiệu)

    中一个中国厨房用具品牌yī gè zhōngguó chúfáng yòngjù pǐnpái

    • 。

      Ông chủ này rất giàu.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu