老板
ông chủ; chủ; sếp
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông chủ; chủ; sếp
中企业或商店的主人,管理员工的人qǐyè huò shāngdiàn de zhǔrén, guǎnlǐ yuángōng de rén
- 。
Anh ấy là ông chủ công ty chúng tôi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- “”,“”?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 貳名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中企业或商店的主要管理者和所有者qǐyè huò shāngdiàn de zhǔyào guǎnlǐ zhě hé suǒyǒuzhě
- 。
Ông chủ của tôi rất tốt.
- 參名danh từ
Robam (thương hiệu)
中一个中国厨房用具品牌yī gè zhōngguó chúfáng yòngjù pǐnpái
- 。
Ông chủ này rất giàu.
ông chủ; chủ; sếp
NGHĨA
- 壹名danh từ
ông chủ; chủ; sếp
中企业或商店的主人,管理员工的人qǐyè huò shāngdiàn de zhǔrén, guǎnlǐ yuángōng de rén
- 。
Anh ấy là ông chủ công ty chúng tôi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- “”,“”?
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 貳名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中企业或商店的主要管理者和所有者qǐyè huò shāngdiàn de zhǔyào guǎnlǐ zhě hé suǒyǒuzhě
- 。
Ông chủ của tôi rất tốt.
- 參名danh từ
Robam (thương hiệu)
中一个中国厨房用具品牌yī gè zhōngguó chúfáng yòngjù pǐnpái
- 。
Ông chủ này rất giàu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎothi; kiểm tra
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜