dǎng
đảng
bộ nhân · 10 nét

đảng (chính trị); đảng phái

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#4481Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đảng (chính trị); đảng phái

    政治组织,有共同主张的人组成的集体zhèngzhì zǔzhī、yǒu gòngtóng zhǔzhāng de rén zǔchénɡ de jítǐ

    • Anh ấy là đảng viên.

  2. danh từ

    đảng; đảng phái; phe nhóm; hội (đoàn thể)

    有共同目标的组织团体yǒu gòngtóng mùbiāo de zǔzhī tuántǐ

    • Anh ấy đã gia nhập đảng này.

  3. danh từ

    đảng; đảng phái; bè đảng; phe nhóm

    有共同政治主张的组织团体yǒu gòngtóng zhèngzhì zhǔzhāng de zǔzhī tuántǐ

  4. danh từ

    hội giao lưu; câu lạc bộ thân hữu

    一群志同道合的人组成的团体yī qún zhìtòngdàohé de rén zǔchéng de tuántǐ

  5. danh từ

    họ Đảng

    中国人的姓氏,很多人都有这个姓zhōngguó rén de xìngshì, hěn duō rén dōu yǒu zhège xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn nữa)HÀI THANH
  • huynh(anh, người đứng đầu)HỘI Ý
  • nhi(người (chân người))BỘ

Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.