Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负责人
负责人
phụ trách nhân
người phụ trách; người chịu trách nhiệm
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6453
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phụ trách; người chịu trách nhiệm
中承担某项工作或事务的主要责任的人chéngtàn mǒu xiàng gōngzuò huò shìwù de zhǔyào zérèn de rén
- 。
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
负责人
Phồn thể負責人
phụ trách nhân
người phụ trách; người chịu trách nhiệm
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6453
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phụ trách; người chịu trách nhiệm
中承担某项工作或事务的主要责任的人chéngtàn mǒu xiàng gōngzuò huò shìwù de zhǔyào zérèn de rén
- 。
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.