Tới nội dung chính

追随

追随
zhuīsuí
truy tuỳ

đi theo; noi theo; phục tùng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9094
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    中跟在后面走;听从、服从gēn zài hòumiàn zǒu;tīngcóng、fúcóng

    • 。

      Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.

  2. 貳动động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    中跟在某人后面,和某人一起走gēn zài mǒu rén hòumiàn, hé mǒu rén yìqǐ zǒu

    • 。

      Anh ấy đi theo tôi.

追
duī
truy
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu