Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追随
追随
truy tuỳ
đi theo; noi theo; phục tùng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9094
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
中跟在后面走;听从、服从gēn zài hòumiàn zǒu;tīngcóng、fúcóng
- 。
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
- 貳动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
中跟在某人后面,和某人一起走gēn zài mǒu rén hòumiàn, hé mǒu rén yìqǐ zǒu
- 。
Anh ấy đi theo tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
追随
Phồn thể追隨
truy tuỳ
đi theo; noi theo; phục tùng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9094
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi theo; noi theo; phục tùng
中跟在后面走;听从、服从gēn zài hòumiàn zǒu;tīngcóng、fúcóng
- 。
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
- 貳动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
中跟在某人后面,和某人一起走gēn zài mǒu rén hòumiàn, hé mǒu rén yìqǐ zǒu
- 。
Anh ấy đi theo tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi