指挥

指挥
zhǐhuī
chỉ huy

chỉ huy; nhạc trưởng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2674Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ huy; nhạc trưởng

    用手势或言语指导他人行动的人yòng shǒushì huò yányǔ zhǐdǎo tārén xíngdòng de rén

    • Anh ấy là một nhạc trưởng rất giỏi.

  2. động từ

    chủ đạo; dẫn dắt; chi phối

    用手势或言语让别人按照自己的意思去做yòng shǒushì huò yányǔ ràng biérén ànzhào zìjǐ de yìsi qù zuò

    • Anh ấy chỉ huy dàn nhạc.

  3. động từ

    ra lệnh; lệnh; khiến

    用手势或言语让别人按照自己的意思行动yòng shǒushì huò yányǔ ràng biérén ànzhào zìjǐ de yìsi xíngdòng

  4. động từ

    dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)

    用手势或言语告诉别人做什么yòng shǒushì huò yányǔ gàosu biérén zuò shénme

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.