指挥
chỉ huy; nhạc trưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ huy; nhạc trưởng
中用手势或言语指导他人行动的人yòng shǒushì huò yányǔ zhǐdǎo tārén xíngdòng de rén
- 。
Anh ấy là một nhạc trưởng rất giỏi.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
中用手势或言语让别人按照自己的意思去做yòng shǒushì huò yányǔ ràng biérén ànzhào zìjǐ de yìsi qù zuò
- 。
Anh ấy chỉ huy dàn nhạc.
- 參动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
中用手势或言语让别人按照自己的意思行动yòng shǒushì huò yányǔ ràng biérén ànzhào zìjǐ de yìsi xíngdòng
- 肆动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
中用手势或言语告诉别人做什么yòng shǒushì huò yányǔ gàosu biérén zuò shénme
chỉ huy; nhạc trưởng
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉ huy; nhạc trưởng
中用手势或言语指导他人行动的人yòng shǒushì huò yányǔ zhǐdǎo tārén xíngdòng de rén
- 。
Anh ấy là một nhạc trưởng rất giỏi.
- 貳动động từ
chủ đạo; dẫn dắt; chi phối
中用手势或言语让别人按照自己的意思去做yòng shǒushì huò yányǔ ràng biérén ànzhào zìjǐ de yìsi qù zuò
- 。
Anh ấy chỉ huy dàn nhạc.
- 參动động từ
ra lệnh; lệnh; khiến
中用手势或言语让别人按照自己的意思行动yòng shǒushì huò yányǔ ràng biérén ànzhào zìjǐ de yìsi xíngdòng
- 肆动động từ
dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
中用手势或言语告诉别人做什么yòng shǒushì huò yányǔ gàosu biérén zuò shénme
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.